Máy Ảnh Sony Alpha A6400 (A6400)
17.662.909 ₫ · Giá đã bao gồm 8% VAT
Giới thiệu Máy Ảnh Sony Alpha A6400 (A6400)
Sony Alpha A6400 được gọi là máy ảnh quốc dân nhờ nhỏ gọn, dễ dùng, lấy nét nhanh và bám nét tốt khi quay chụp người, thú cưng hay vlog. Máy phù hợp với người mới bắt đầu, content creator và người muốn nâng cấp từ điện thoại.

Điểm nổi bật
- Cảm biến Exmor CMOS APS-C 25MP; ngàm E-mount.
- Lấy nét tự động nhanh, bám nét tốt.
- Quay video UHD 4K 30p; hình ảnh sắc nét, màu đẹp cả khi thiếu sáng.
- ISO 100–32.000 (mở rộng 102.400); chụp liên tục tới 11 hình/giây.
- Màn hình xoay lật 3,2 inch, tiện quay selfie và vlog.
- Kính ngắm 2,36 triệu điểm; Wi-Fi, điều khiển từ xa qua điện thoại.
- Nặng 403g kèm pin và thẻ; pin NP-FW50.
Phù hợp cho
- Người mới học chụp ảnh, quay phim.
- Vlog, TikTok, review sản phẩm.
- Livestream chất lượng tốt với chi phí hợp lý.
Dùng cho livestream
Pin NP-FW50 có dung lượng vừa phải, nên dùng pin giả cấp nguồn khi live dài. Xuất HDMI sang capture card để đưa hình vào OBS; kết hợp ống kính khẩu lớn như Sigma 30mm f/1.4 để xóa phông đẹp.
Mua Sony A6400 tại Z.creatoz
Z.creatoz tư vấn ống kính và phụ kiện livestream đi kèm, giao hàng toàn quốc.
Thông số kỹ thuật
| ISO | Ảnh tĩnh: ISO 100-32000 (Có thể cài đặt số ISO lên đến ISO 102400 dưới dạng dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên) · Phim: Tương đương ISO 100-32000, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên) |
|---|---|
| Tốc Độ Màn Trập | Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb · Phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ tốc độ trập chậm tự động) |
| Đo Sáng | Average, Center-Weighted Average, Highlight Weighted, Multi-Zone, Spot |
| Bù trừ sáng(EV) | +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV) |
| Cân Bằng Trắng | Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh |
| Tốc Độ Chụp Liên Tục | Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây · Hi (Cao): 8 hình/giây · Mid (Trung bình): 6 hình/giây · Lo (Thấp): 3 hình/giây |
| Hẹn Giờ Chụp | Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụ |
| Định Dạng Cảm Biến | APS-C (23,5 x 15,6 mm) |
| Độ Phân Giải | 25 Megapixel |
| Kích Thước Ảnh | CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [16:9]: L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M) · CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1]: L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2832 x 2832 (8,0 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M) · CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH), [QUÉT TOÀN CẢNH]: Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: n |
| Tỷ Lệ Ảnh | 3:2, 16:9, 1:1 |
| Loại Cảm Biến | Exmor CMOS |
| Định Dạng Ảnh | RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn) |
| Chống Rung | Yes |
| Ngàm Ống Kính | E-mount |
| Mã Hóa Video | NTSC/PAL |
| Độ Phân Giải Video | UHD 4K/30p |
| Micro | Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán riêng) |
| Định Dạng Âm Thanh | AC3, Dolby Digital 2ch, Linear PCM |
| Kiểu Lấy Nét | Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) |
| Chế Độ Lấy Nét | AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus) |
| Số Điểm Lấy Nét | 425 |
| Loại Kính Ngắm | Electronic |
| Đặc Tính Màn Hình | 180° Tilting Touchscreen LCD |
| Độ Phân Giải Màn Hình | 921,600 Điểm ảnh |
| Kích Thước Màn Hình | 3.2" |
| Độ Phóng Đại Kính Ngắm | Approx. 1.07x |
| Độ Bao Phủ Kính Ngắm | N/A |
| Kích Thước Kính Ngắm | 0.39" |
| Độ Phân Giải Kính Ngắm | 2,359,296 Điểm ảnh |
| Đèn Flash | Đèn flash gắn trong |
| Chế Độ Flash | Auto, Fill Flash, Hi-Speed Sync, Off, Rear Sync, Red-Eye Reduction, Slow Sync, Wireless |
| Tốc Độ Đánh Đèn | 19.69' / 6 m at ISO 100 |
| Chân Kết Nối | Hot Shoe, Wireless |
| Độ Bù Sáng | 1/160s |
| Đồng Bộ Flash | 1/160 giây |
| GPS | No |
| Kết Nối Không Dây | Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV |
| Jack Cắm | 3.5mm Microphone, HDMI D (Micro), Wired Remote Port, USB Micro-B (USB 2.0) |
| Số Khe Cắm Thẻ Nhớ | Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD |
| Trọng Lượng | 403 g (Bao gồm pin và thẻ nhớ) |
| Kích Thước | Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 59,7 mm · Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 49,9 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) |
| Pin | 1 x NP-FW50 Rechargeable Lithium-Ion, 7.2 VDC, 1080 mAh |
| Bảo hành | Body 24 tháng SONY Việt Nam |
Sản phẩm tương tự
- Máy ảnh Sony ZV-E1 (Black, Body Only) — 49.081.091 ₫
- Máy ảnh Sony ZV-1 II (Black) — 19.626.545 ₫
- Máy ảnh Sony ZV-1 II (White) — 19.626.545 ₫
- Máy Ảnh Sony Alpha A6700 (A6700) — 35.335.637 ₫
- Máy Ảnh Sony a6700 + Lens 18-135mm — 45.153.818 ₫
- Máy Ảnh Sony Alpha A7C II (7CM2) — 46.990.000 ₫
- Máy Ảnh Sony A7C R — 68.717.455 ₫
- Máy ảnh Sony A9 III — 143.335.637 ₫
- Máy Ảnh Sony Alpha 7C II (Silver) — 46.990.000 ₫
- Máy ảnh Sony ZV-E10 II (Black, Body Only) — 26.499.273 ₫
- Máy ảnh Sony ZV-E10 II + Lens 16-50mm f/3.5-5.6 OSS II (Black) — 29.444.727 ₫
- Máy ảnh Sony ZV-E10 II + Lens 16-50mm f/3.5-5.6 OSS II (White) — 29.990.000 ₫